mã gấm

Học thuật
Thân thiện
mã gấm

Một vị quan mặc mã gấm đứng trong sân rồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải gấm quý, thường dùng để may trang phục sang trọng: "mã gấm" chỉ một loại vải dệt cao cấp, hoa văn tinh xảo, thường được sử dụng để may áo dài, áo tấc hoặc các loại y phục truyền thống quý phái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc áo dài bằng mã gấm trông thật lộng lẫy.
    • Trong hòm rương còn lưu giữ bộ y phục bằng mã gấm của cụ tổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mã gấm thêu chỉ vàng": chỉ loại mã gấm còn được thêu thêm chỉ kim tuyến, càng thêm phần quý giá cầu kỳ, thường dùng cho trang phục lễ hội quan trọng.
    • Bộ lễ phục mã gấm thêu chỉ vàng chỉ được mặc vào dịp đại lễ.
Biến thể từ gần giống
  • Gấm (danh từ): loại vải dệt hoa, thường nền hoa văn bằng chỉ kim tuyến hoặc chỉ màu khác.
  • Vóc (danh từ): loại vải lụa mỏng, bóng mịn, cũng thường dùng may trang phục truyền thống.
  • Đoạn (danh từ): loại vải dày, bóng, hoa văn nổi.
Từ đồng nghĩa
  • Gấm thượng hạng: gấm loại tốt nhất.
  • Gấm vóc: từ ghép chỉ chung các loại vải quý dùng may y phục sang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Người đẹp lụa": thành ngữ nhấn mạnh trang phục đẹp làm tôn lên vẻ đẹp con người; "mã gấm" một loại "lụa" quý như vậy.
  • "Áo gấm đi đêm": thành ngữ chỉ việc làm một điều đó đẹp đẽ, quý giá nhưng không ai biết đến, không được trân trọng.
mã gấm

Một vị quan mặc mã gấm đứng trong sân rồng.

  1. y phục áo xiêm bằng gấm